mọt sách

Học thuật
Thân thiện
mọt sách

Một cậu bé mọt sách ngồi đọc sách dưới gốc cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người ham đọc sách một cách quá mức, sống xa rời thực tế: Chỉ một người dành phần lớn thời gian sự quan tâm cho việc đọc sách, dẫn đến hiểu biết chủ yếu dựa trên lý thuyết sách vở thiếu kinh nghiệm thực tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy suốt ngày chỉ biết cắm đầu vào thư viện, đúng một mọt sách thực thụ.
    • ấy bị gọi là mọt sách lúc nào cũng thấy cầm quyển sách trên tay ít giao tiếp với mọi người.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mọt sách chính hiệu": dùng để nhấn mạnh đặc tính điển hình của một người quá ham đọc sách xa rời đời sống.
    • Với cặp kính cận dày cộp kiến thức uyên bác chỉ từ sách, anh ta được xem một mọt sách chính hiệu.
Biến thể từ gần giống
  • Ham đọc sách (cụm động từ): chỉ sở thích đọc sách nhiều, thường mang nghĩa tích cực hơn "mọt sách".
  • Mọt (danh từ): loài côn trùng nhỏ chuyên ăn gỗ, giấy, ngũ cốc; nghĩa bóng chỉ người chỉ chăm chú vào một việc đó.
Từ đồng nghĩa
  • Kẻ đọc sách: cách gọi trung tính hơn về người thích đọc sách.
  • Người sống trong sách vở: nhấn mạnh vào việc xa rời thực tế.
Từ trái nghĩa
  • Người thực tế: người đề cao am hiểu kinh nghiệm sống thực tế.
  • Người hành động: người chú trọng vào việc làm cụ thể hơn lý thuyết.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "mọt sách" thường mang sắc thái hơi châm biếm, không hoàn toàn tích cực. vừa chỉ sự ham học hỏi từ sách, vừa ám chỉ sự thiếu hụt trải nghiệm thực tế.
  • Cần phân biệt với từ "người ham đọc sách" (book lover) thường mang nghĩa tích cực, chỉ sở thích lành mạnh. "Mọt sách" nhấn mạnh đến mức độ quá mức hệ quả tiêu cực tách biệt với đời sống.
mọt sách

Một cậu bé mọt sách ngồi đọc sách dưới gốc cây.

  1. Người sống xa thực tế, hiểu biết cũng phần lớn qua sách vở mình ham đọc.